Sản Phẩm Mới

Left direction
Bơm hút chân không
Bơm hút chân không
Khí Pure Air
Khí Pure Air
Hệ thống cấp Oxy cho Bệnh viện
Hệ thống cấp Oxy cho Bệnh viện
Lắp đặt hệ thống Gas LPG
Lắp đặt hệ thống Gas LPG
Van BBB Neriki và Siphon
Van BBB Neriki và Siphon
Bồn chứa lỏng 17.000L
Bồn chứa lỏng 17.000L
Lắp đặt trạm nạp khí Oxy cao áp tại Hà Giang
Lắp đặt trạm nạp khí Oxy cao áp tại Hà Giang
Lắp đặt trạm nạp khí Oxy cao áp tại Tuyên Quang
Lắp đặt trạm nạp khí Oxy cao áp tại Tuyên Quang
Bồn chứa lỏng 13.000L
Bồn chứa lỏng 13.000L
Bồn chứa lỏng 10.000L
Bồn chứa lỏng 10.000L
Van giảm áp lưu lượng cao – 7900
Van giảm áp lưu lượng cao – 7900
Van giảm áp chuyên dùng với đầu ra lên đến 100 bar
Van giảm áp chuyên dùng với đầu ra lên đến 100 bar
Bình chứa lỏng O2/N2/Ar - XL45
Bình chứa lỏng O2/N2/Ar - XL45
Bình chứa lỏng O2/N2/Ar-PLC175
Bình chứa lỏng O2/N2/Ar-PLC175
Bơm Oxy - Nito - Argon lỏng
Bơm Oxy - Nito - Argon lỏng
Bồn vận chuyển Oxy, Nito, Argon lỏng
Bồn vận chuyển Oxy, Nito, Argon lỏng
Bồn chứa Oxy, Nito, Argon lỏng 20.000L
Bồn chứa Oxy, Nito, Argon lỏng 20.000L
Bồn chứa Oxy, Nito, Argon lỏng 10.000L
Bồn chứa Oxy, Nito, Argon lỏng 10.000L
Van điều áp Gloor
Van điều áp Gloor
Khí đặc biệt dùng trong đo lường
Khí đặc biệt dùng trong đo lường
Khí hỗn hợp dùng để hiệu chuẩn
Khí hỗn hợp dùng để hiệu chuẩn
Khí hữu cơ tinh khiết
Khí hữu cơ tinh khiết
Khí vô cơ tinh khiết
Khí vô cơ tinh khiết
Khí hiếm tinh khiết
Khí hiếm tinh khiết
Khí tiệt trùng y tế
Khí tiệt trùng y tế
Khí hỗn hợp phân tích trong y tế
Khí hỗn hợp phân tích trong y tế
Hỗn hợp khí Laser Excimer
Hỗn hợp khí Laser Excimer
Helium
Helium
Nitrous Oxide (N2O)
Nitrous Oxide (N2O)
Oxy y tế
Oxy y tế
Acetylene
Acetylene
Argon
Argon
Carbon Dioxide C02
Carbon Dioxide C02
Nitơ
Nitơ
Oxy
Oxy
Khí hỗn hợp
Khí hỗn hợp
Nitrous Oxide (N2O)
Nitrous Oxide (N2O)
Nitrogen (N2)
Nitrogen (N2)
Nitric Oxide (NO)
Nitric Oxide (NO)
Argon (Ar)
Argon (Ar)
Methane (CH4)
Methane (CH4)
Chất hấp phụ (Molecular Sieves)
Chất hấp phụ (Molecular Sieves)
Kiểm tra chất lượng khí
Kiểm tra chất lượng khí
Nạp khí kinh khí cầu/ Bóng bay
Nạp khí kinh khí cầu/ Bóng bay
Nạp bình khí đặc chủng
Nạp bình khí đặc chủng
Hệ thống tách khí Oxy/Nito/Ar (ASU)
Hệ thống tách khí Oxy/Nito/Ar (ASU)
Khôi phục chân không Téc/ Bình lỏng
Khôi phục chân không Téc/ Bình lỏng
Hệ thống sản xuất Oxy/ Nito bằng phương pháp hấp thụ (PSA)
Hệ thống sản xuất Oxy/ Nito bằng phương pháp hấp thụ (PSA)
Thiết bị sản xuất khí Hydro (H2)
Thiết bị sản xuất khí Hydro (H2)
Carbon monoxide (CO)
Carbon monoxide (CO)
Chất bảo ôn (Perlite)
Chất bảo ôn (Perlite)
Đất đèn (CaC2)
Đất đèn (CaC2)
Cấp khí bằng chai khí
Cấp khí bằng chai khí
Hệ thống cấp khí trực tiếp từ bình lỏng
Hệ thống cấp khí trực tiếp từ bình lỏng
Hệ thống nạp Oxy, Nito, Argon, CO2 vào bình khí
Hệ thống nạp Oxy, Nito, Argon, CO2 vào bình khí
Propan (C3H8)
Propan (C3H8)
Propylene (C3H6)
Propylene (C3H6)
Oxygen (O2)
Oxygen (O2)
Van điều áp
Van điều áp
Van bình khí
Van bình khí
Téc chứa lỏng Oxy, Nito, Argon
Téc chứa lỏng Oxy, Nito, Argon
Bơm Oxy - Nito - Argon - CO2 lỏng
Bơm Oxy - Nito - Argon - CO2 lỏng
Bình chứa lỏng Oxy, Nito, Argon
Bình chứa lỏng Oxy, Nito, Argon
Sulfur Hexafluoride (SF6)
Sulfur Hexafluoride (SF6)
Xenon (Xe)
Xenon (Xe)
Bình chứa khí
Bình chứa khí
Neon (Ne)
Neon (Ne)
Kripton (Kr)
Kripton (Kr)
Hydrogen (H2)
Hydrogen (H2)
Helium (He)
Helium (He)
Ethylene oxide (C2H4O)
Ethylene oxide (C2H4O)
Hydrogen Cloride (HCl)
Hydrogen Cloride (HCl)
Phụ tùng thiết bị siêu lạnh
Phụ tùng thiết bị siêu lạnh
Sulfur Dioxide (SO2)
Sulfur Dioxide (SO2)
Tetrafluo-methane (CF4)
Tetrafluo-methane (CF4)
Dàn hóa hơi
Dàn hóa hơi
Hệ thống cấp khí trực tiếp từ téc lỏng
Hệ thống cấp khí trực tiếp từ téc lỏng
Carbon dioxide (CO2)
Carbon dioxide (CO2)
Hydrogen sulfide (H2S)
Hydrogen sulfide (H2S)
Ethylene (C2H4)
Ethylene (C2H4)
Acetylene (C2H2)
Acetylene (C2H2)
Right direction
Neon (Ne)Nitric Oxide (NO)

Nitơ
Xem hình đầy đủ


Nitơ



Tìm hiểu thông tin sản phẩm

Ở nhiệt độ thường, áp suất không khí, Nitơ gần như trơ về hóa học. Là khí không màu, không mùi, không vị, không độc hại và bắt lửa. Trong không khí, Nitơ chiếm 78.03% về thể tích.


+ Ứng dụng của nitơ;

-       Luyện kim: xử lý nhiệt, làm lạnh nhanh, làm sạch xỉ kim loại, sản xuất bột kim loại, cắt Plasma, sản xuất kính nổi;

-       Công nghiệp xây dựng: làm đông cứng đất, làm lạnh bê tông;

-       Bảo vệ môi trường, kỹ thuật an toàn: thổi đường ống và bồn chứa, khí bảo vệ chống cháy nổ, tái chế vật liệu Composite;

-       Công nghệ sản xuất cao su và nhựa;

-       Công nghệ thực phẩm: đống gói và bảo quản thực phẩm, làm đông lạnh nhanh, bảo quản tinh đông viên…;

-       Sinh học và y thế: làm lạnh và bảo quản vật liệu sinh học, mổ lạnh, bảo quản tinh trùng…

-       Công nghiệp điện tử bán dẫn: khí bảo vệ các quá trình công nghệ;

-       Nghiên cứu khoa học.

 

+ Đặc tính:

-       Các nguy cơ chính: gây ngạt, nguy cơ áp suất cao;

-       Giới hạn nổ: Không

-       Khả năng gây cháy: không

-       Mùi: Không

-       Phân tử lượng: 28.1

-       Dung tích riêng ở 200C: 0.858 M3/Kg

-       Tỷ trọng riêng (Không khí = 1) ở 200C: 0.967

-       Nhiệt độ tới hạn: - 146.90C

-       Áp suất tới hạn: 34.7 Bar

+ Chất lượng:

Tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng, Nitơ có độ tinh khiết sau đây: N2 4.0,   N2 5.0, N2 6.0

+ Hình thức cung cấp:

Có các hình thức cung cấp Nitơ khí và lỏng sau đây:

-       Cung cấp bằng chai khí cao áp: 5L, 10L, 40L, 47L, 50L…

-       Cung cấp bằng bình Dawars  

-       Cung cấp bằng bình chứa lỏng: Taylor Wharton, Nhật bản…

-       Cung cấp bằng téc chứa siêu lạnh…

+ Bảng số liệu an toàn vật liệu của Nito:   MSDS N2







Sản phẩm ngẫu nhiên

Téc chứa lỏng Oxy, Nito, Argon
Téc chứa lỏng Oxy, Nito, Argon
Methane (CH4)
Methane (CH4)
Hydrogen (H2)
Hydrogen (H2)
Bồn chứa lỏng 13.000L
Bồn chứa lỏng 13.000L